Tới nội dung chính

耱

耱
mò
⽾bộ lỗi · 22 nét

công cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san(kế thừa)

    • 。

      Lạo là một loại nông cụ.

  2. 貳动động từ

    bừa san phẳng đất; công cụ san đất(kế thừa)

    • 。

      Nông dân dùng bừa để san phẳng đất.

耱
mò
BỘ THỦ⽾
22 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu