耗散

耗散
hàosàn
hao tán

tiêu tán; hao tán; (vật lý) tiêu hao (năng lượng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu tán; hao tán; (vật lý) tiêu hao (năng lượng)

    • Năng lượng sẽ tiêu tán.

  2. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.