耗力

耗力
hào
hao lực

tốn công sức; hao lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tốn công sức; hao lực

    • Công việc này rất tốn sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.