耕读

耕读
gēng
canh độc

vừa cày ruộng vừa đọc sách; canh điền học tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa cày ruộng vừa đọc sách; canh điền học tập

    • Anh ấy vừa học vừa làm nông từ nhỏ.

  2. động từ

    vừa cày ruộng vừa đọc sách; vừa làm nông vừa học hành

    • Anh ấy vừa làm ruộng vừa học, vừa chăm sóc gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.