耕耘

耕耘
gēngyún
canh vân

cày cuốc; canh tác; (bóng) vun đắp; nỗ lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cày cuốc; canh tác; (bóng) vun đắp; nỗ lực

    • Nông dân cần cù cày cấy.

  2. động từ

    cày cấy; canh tác

  3. động từ

    cày bừa; (bóng) làm việc/học tập chăm chỉ

    • Anh ấy đã cống hiến cả đời để làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.