耒耜

耒耜
lěi
lỗi cử

cái cày; lưỡi cày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cày; lưỡi cày

    • Lỗi cử là nông cụ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.