Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍贫嘴
耍贫嘴
soạ bần chuỷ
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
- 。
Anh ấy luôn thích ba hoa.
- 貳动động từ
(khẩu) ba hoa; nói nhăng nói cuội; bép xép
- 。
Anh ấy thích nói chuyện phiếm.
- 參动động từ
(khẩu) nói nhiều; ba hoa; thích nói chữ
- 。
Anh ấy luôn thích nói chuyện phiếm.
- 肆动động từ
(khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm
- 。
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耍贫嘴
Phồn thể耍貧嘴
soạ bần chuỷ
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
- 。
Anh ấy luôn thích ba hoa.
- 貳动động từ
(khẩu) ba hoa; nói nhăng nói cuội; bép xép
- 。
Anh ấy thích nói chuyện phiếm.
- 參动động từ
(khẩu) nói nhiều; ba hoa; thích nói chữ
- 。
Anh ấy luôn thích nói chuyện phiếm.
- 肆动động từ
(khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm
- 。
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.