/
耄龄
耄龄
mạo linh
cảnh già; tuổi già
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh già; tuổi già
- 。
Ông ấy đã là một người già ở tuổi xế chiều.
- 貳名danh từ
tuổi tám mươi, chín mươi trở lên; tuổi già rất cao
- 。
Ông ấy đã là một người già ở tuổi bát tuần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耄龄
Phồn thể耄齡
mạo linh
cảnh già; tuổi già
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh già; tuổi già
- 。
Ông ấy đã là một người già ở tuổi xế chiều.
- 貳名danh từ
tuổi tám mươi, chín mươi trở lên; tuổi già rất cao
- 。
Ông ấy đã là một người già ở tuổi bát tuần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜