耄期

耄期
mào
mạo kỳ

(văn) tuổi tám mươi, chín mươi; tuổi già cả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) tuổi tám mươi, chín mươi; tuổi già cả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.