Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
考试院
Khảo Thí Viện (cơ quan phụ trách thi tuyển và bổ nhiệm theo Hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khảo Thí Viện (cơ quan phụ trách thi tuyển và bổ nhiệm theo Hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
- 。
Kỳ thi Viện là một cơ quan chính phủ của Đài Loan.
- 貳名danh từ
Viện Khảo Thí
- 。
Kỳ thi viện là một cơ quan chính phủ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khảo Thí Viện (cơ quan phụ trách thi tuyển và bổ nhiệm theo Hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khảo Thí Viện (cơ quan phụ trách thi tuyển và bổ nhiệm theo Hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
- 。
Kỳ thi Viện là một cơ quan chính phủ của Đài Loan.
- 貳名danh từ
Viện Khảo Thí
- 。
Kỳ thi viện là một cơ quan chính phủ.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜