考绩

考绩
kǎo
khảo tích

đánh giá thành tích; xem xét kết quả công việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá thành tích; xem xét kết quả công việc

    • Công ty sẽ đánh giá thành tích của nhân viên hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.