考纪

考纪
kǎo
khảo kỷ

kỷ luật thi cử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỷ luật thi cử

    • Anh ấy đã vi phạm kỷ luật thi cử.

  2. danh từ

    đánh giá hiệu suất và kỷ luật (viết tắt của khảo hạch và kỷ luật, dùng trong nội bộ đảng) (Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.