Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
/
考级
考级
khảo cấp
thi phân cấp; thi chứng chỉ năng lực
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi phân cấp; thi chứng chỉ năng lực
- 。
Tháng sau tôi phải đi thi cấp độ.
- 貳名danh từ
thi phân cấp; kiểm tra trình độ
- 。
Tháng sau tôi phải thi xếp lớp.
- 參名danh từ
thi chứng chỉ cấp độ (âm nhạc)
- 。
Tháng sau tôi phải đi thi cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
考级
Phồn thể考級
khảo cấp
thi phân cấp; thi chứng chỉ năng lực
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi phân cấp; thi chứng chỉ năng lực
- 。
Tháng sau tôi phải đi thi cấp độ.
- 貳名danh từ
thi phân cấp; kiểm tra trình độ
- 。
Tháng sau tôi phải thi xếp lớp.
- 參名danh từ
thi chứng chỉ cấp độ (âm nhạc)
- 。
Tháng sau tôi phải đi thi cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜