考级

考级
kǎo
khảo cấp

thi phân cấp; thi chứng chỉ năng lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi phân cấp; thi chứng chỉ năng lực

    • Tháng sau tôi phải đi thi cấp độ.

  2. danh từ

    thi phân cấp; kiểm tra trình độ

    • Tháng sau tôi phải thi xếp lớp.

  3. danh từ

    thi chứng chỉ cấp độ (âm nhạc)

    • Tháng sau tôi phải đi thi cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.