考查

考查
kǎochá
khảo tra

kiểm tra; khảo sát; xem xét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    • Chúng tôi đang điều tra dự án này.

  2. động từ

    học; luyện tập

    • Chúng tôi đã khảo sát thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.