Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
/
考据
考据
khảo cứ
khảo cứu văn bản; khảo chứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khảo cứu văn bản; khảo chứng
- 。
Anh ấy có nhiều nghiên cứu về khảo cứ sách cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
考据
Phồn thể考據
khảo cứ
khảo cứu văn bản; khảo chứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khảo cứu văn bản; khảo chứng
- 。
Anh ấy có nhiều nghiên cứu về khảo cứ sách cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜