老龄

老龄
lǎolíng
lão linh

cảnh già; tuổi già

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh già; tuổi già

    • Già hóa dân số là một vấn đề toàn cầu.

  2. danh từ

    tuổi già; cao tuổi; lão hóa

    • Lão hóa là một vấn đề toàn cầu.

  3. danh từ

    tuổi già; cao tuổi

  4. tính từ

    tuổi già; người cao tuổi

    • Dân số già ngày càng nhiều.

  5. danh từ

    tuổi già; người cao tuổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.