老鹰

老鹰
lǎoyīng
lão ưng

đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi

1 nghĩa#13005
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi

    一种能飞行的猛禽,有强有力的爪子和喙,捕食小动物yī zhǒng néng fēixíng de měngqín, yǒu qiáng yǒulì de zhuǎzi hé huì, bǔshí xiǎo dòngwù

    • Đại bàng bay lượn trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.