Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老鹰
老鹰
lão ưng
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
1 nghĩa#13005
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
中一种能飞行的猛禽,有强有力的爪子和喙,捕食小动物yī zhǒng néng fēixíng de měngqín, yǒu qiáng yǒulì de zhuǎzi hé huì, bǔshí xiǎo dòngwù
- 。
Đại bàng bay lượn trên bầu trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
老鹰
Phồn thể老鷹
lão ưng
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
1 nghĩa#13005
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
中一种能飞行的猛禽,有强有力的爪子和喙,捕食小动物yī zhǒng néng fēixíng de měngqín, yǒu qiáng yǒulì de zhuǎzi hé huì, bǔshí xiǎo dòngwù
- 。
Đại bàng bay lượn trên bầu trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜