老鸨

老鸨
lǎobǎo
lão bảo

bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)

1 nghĩa#46370
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)

    • Bà chủ nhà thổ bị cảnh sát bắt đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.