老酒

老酒
lǎojiǔ
lão tửu

rượu lâu năm; rượu cũ (đặc biệt là rượu Thiệu Hưng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu lâu năm; rượu cũ (đặc biệt là rượu Thiệu Hưng)

    • Anh ấy thích uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.