Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老远
老远
lão viễn
từ rất xa; xa lắm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ rất xa; xa lắm
- 。
Nhà tôi cách trường rất xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
老远
Phồn thể老遠
lão viễn
từ rất xa; xa lắm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ rất xa; xa lắm
- 。
Nhà tôi cách trường rất xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜