老远

老远
lǎoyuǎn
lão viễn

từ rất xa; xa lắm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27387
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ rất xa; xa lắm

    • Nhà tôi cách trường rất xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.