老表

老表
lǎobiǎo
lão biểu

(khẩu) anh/em họ (qua bên ngoại); bạn bè thân thiết (cách gọi thân mật ở miền Nam Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) anh/em họ (qua bên ngoại); bạn bè thân thiết (cách gọi thân mật ở miền Nam Trung Quốc)

    • Anh ấy là anh họ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.