老茧

老茧
lǎojiǎn
lão kiển

vết chai; chai tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết chai; chai tay

    • Trên tay anh ấy có rất nhiều vết chai.

  2. danh từ

    chai (trên tay hoặc chân); vết chai da

    • Anh ấy có rất nhiều vết chai trên tay.

  3. danh từ

    chai (da); vết chai tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.