老脸

老脸
lǎoliǎn
lão kiểm

thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi

    • Anh ấy không cần thể diện nữa.

  2. danh từ

    mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

    • Anh ấy có một khuôn mặt già nua.

  3. tính từ

    mặt dày; mặt mo

    • Anh ta đúng là một người mặt dày.

  4. danh từ

    mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ

    • Anh ta thật là một kẻ trơ trẽn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.