Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老脸
老脸
lão kiểm
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
- 。
Anh ấy không cần thể diện nữa.
- 貳名danh từ
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
- 。
Anh ấy có một khuôn mặt già nua.
- 參形tính từ
mặt dày; mặt mo
- 。
Anh ta đúng là một người mặt dày.
- 肆名danh từ
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
- 。
Anh ta thật là một kẻ trơ trẽn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老脸
Phồn thể老臉
lão kiểm
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
- 。
Anh ấy không cần thể diện nữa.
- 貳名danh từ
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
- 。
Anh ấy có một khuôn mặt già nua.
- 參形tính từ
mặt dày; mặt mo
- 。
Anh ta đúng là một người mặt dày.
- 肆名danh từ
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
- 。
Anh ta thật là một kẻ trơ trẽn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜