老狐狸

老狐狸
lǎoli
lão hồ ly

(bóng) cáo già; người ranh mãnh, xảo quyệt

1 nghĩa#40628
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng) cáo già; người ranh mãnh, xảo quyệt

    • Anh ta là một con cáo già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.