Tới nội dung chính

老狐狸

老狐狸
lǎohúli
lão hồ ly

(bóng) cáo già; người ranh mãnh, xảo quyệt

1 nghĩa#40628
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (bóng) cáo già; người ranh mãnh, xảo quyệt

    • 。

      Anh ta là một con cáo già.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu