老爷爷

老爷爷
lǎoye
lão gia gia

cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)

2 nghĩa#22104
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)

    • Ông cố của tôi rất hiền từ.

  2. danh từ

    ông cố (nội); cụ ông (khẩu)

    • Ông cố đang đi dạo trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.