Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老爷爷
老爷爷
lão gia gia
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
2 nghĩa#22104
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
- 。
Ông cố của tôi rất hiền từ.
- 貳名danh từ
ông cố (nội); cụ ông (khẩu)
- 。
Ông cố đang đi dạo trong công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老爷爷
Phồn thể老爺爺
lão gia gia
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
2 nghĩa#22104
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
- 。
Ông cố của tôi rất hiền từ.
- 貳名danh từ
ông cố (nội); cụ ông (khẩu)
- 。
Ông cố đang đi dạo trong công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜