老父

老父
lǎo
lão phụ

cha; ông (bố; ông lão)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha; ông (bố; ông lão)

    • Cha tôi rất yêu tôi.

  2. danh từ

    ông già; (khẩu) lão

    • Cha già của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

  3. danh từ

    cha già; phụ thân lớn tuổi

    • Cha già đang đợi tôi ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.