老派

老派
lǎopài
lão phái

phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ

1 nghĩa#28534
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ

    • Anh ấy là một người cổ hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.