Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老派
老派
lão phái
phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ
1 nghĩa#28534
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người cổ hủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
老派
Phồn thể老
lão phái
phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ
1 nghĩa#28534
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người cổ hủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜