Tới nội dung chính

老派

老派
lǎopài
lão phái

phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ

1 nghĩa#28534
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phong cách cũ; lỗi thời; bảo thủ

    • 。

      Anh ấy là một người cổ hủ.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu