老梗

老梗
lǎogěng
lão cành

trò cũ rích; chuyện cười cũ mèm; meme lỗi thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trò cũ rích; chuyện cười cũ mèm; meme lỗi thời

    • Trò đùa này quá cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.