老框框

老框框
lǎokuàngkuàng
lão khung khung

khuôn khổ cũ kỹ; lề lối cứng nhắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuôn khổ cũ kỹ; lề lối cứng nhắc

    • Chúng ta không thể bị những khuôn khổ cũ ràng buộc.

  2. danh từ

    khuôn khổ cũ kỹ; lối mòn tư duy bảo thủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.