老朽

老朽
lǎoxiǔ
lão hủ

già nua lỗi thời; lão hủ; (khiêm) lão phu (tự xưng)

2 nghĩa#32516
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    già nua lỗi thời; lão hủ; (khiêm) lão phu (tự xưng)

    • Mặc dù ông ấy đã già yếu nhưng đầu óc vẫn còn rất minh mẫn.

  2. đại từ

    (khiêm) lão phu; tôi (cách tự xưng khiêm tốn của người cao tuổi)

    • Lão hủ bất tài, xin được chỉ giáo nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.