Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老朽
老朽
lão hủ
già nua lỗi thời; lão hủ; (khiêm) lão phu (tự xưng)
2 nghĩa#32516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
già nua lỗi thời; lão hủ; (khiêm) lão phu (tự xưng)
- ,。
Mặc dù ông ấy đã già yếu nhưng đầu óc vẫn còn rất minh mẫn.
- 貳代đại từ
(khiêm) lão phu; tôi (cách tự xưng khiêm tốn của người cao tuổi)
- ,。
Lão hủ bất tài, xin được chỉ giáo nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老朽
Phồn thể老
lão hủ
già nua lỗi thời; lão hủ; (khiêm) lão phu (tự xưng)
2 nghĩa#32516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
già nua lỗi thời; lão hủ; (khiêm) lão phu (tự xưng)
- ,。
Mặc dù ông ấy đã già yếu nhưng đầu óc vẫn còn rất minh mẫn.
- 貳代đại từ
(khiêm) lão phu; tôi (cách tự xưng khiêm tốn của người cao tuổi)
- ,。
Lão hủ bất tài, xin được chỉ giáo nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜