Tới nội dung chính

老旧

老旧
lǎojiù
lão cựu

cũ kỹ; lỗi thời

2 nghĩa#25827
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cũ kỹ; lỗi thời

    • 。

      Chiếc xe này hơi cũ rồi.

  2. 貳形tính từ

    người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ

    • 。

      Bộ quần áo này hơi cũ rồi.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu