老掉牙

老掉牙
lǎodiào
lão điệu nha

cũ rích; lỗi thời; (bóng) xưa như trái đất

3 nghĩa#23513
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cũ rích; lỗi thời; (bóng) xưa như trái đất

    • Câu chuyện này thật sự rất cũ rồi.

  2. tính từ

    cũ rích; lỗi thời; xưa như trái đất

    • Chiếc điện thoại này đã lỗi thời rồi.

  3. tính từ

    xưa như trái đất; lỗi thời; cũ rích

    • Cái điện thoại này quá lỗi thời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.