Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老掉牙
老掉牙
lão điệu nha
cũ rích; lỗi thời; (bóng) xưa như trái đất
3 nghĩa#23513
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cũ rích; lỗi thời; (bóng) xưa như trái đất
- 。
Câu chuyện này thật sự rất cũ rồi.
- 貳形tính từ
cũ rích; lỗi thời; xưa như trái đất
- 。
Chiếc điện thoại này đã lỗi thời rồi.
- 參形tính từ
xưa như trái đất; lỗi thời; cũ rích
- 。
Cái điện thoại này quá lỗi thời rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
老掉牙
Phồn thể老
lão điệu nha
cũ rích; lỗi thời; (bóng) xưa như trái đất
3 nghĩa#23513
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cũ rích; lỗi thời; (bóng) xưa như trái đất
- 。
Câu chuyện này thật sự rất cũ rồi.
- 貳形tính từ
cũ rích; lỗi thời; xưa như trái đất
- 。
Chiếc điện thoại này đã lỗi thời rồi.
- 參形tính từ
xưa như trái đất; lỗi thời; cũ rích
- 。
Cái điện thoại này quá lỗi thời rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜