老挝

老挝
Lǎo
lão qua

Lào

1 nghĩa#29465
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lào

    • Lào là một quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.