老成

老成
lǎochéng
lão thành

lão luyện; chín chắn; từng trải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lão luyện; chín chắn; từng trải

    • Anh ấy trông rất chững chạc.

  2. tính từ

    lão luyện; có kinh nghiệm

    • Anh ấy làm việc rất lão luyện.

  3. tính từ

    lão luyện; chín chắn; già dặn

    • Anh ấy trông rất già dặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.