老戏骨

老戏骨
lǎo
lão hí cốt

diễn viên kỳ cựu; lão làng diễn xuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên kỳ cựu; lão làng diễn xuất

    • Anh ấy là một diễn viên gạo cội.

  2. danh từ

    diễn viên kỳ cựu; lão làng diễn xuất

    • Ông ấy là một diễn viên gạo cội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.