Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老态
老态
lão thái
dáng vẻ già nua; vẻ lão suy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ già nua; vẻ lão suy
- 。
Anh ấy trông hơi già nua.
- 貳名danh từ
dáng vẻ già nua; vẻ lão suy
- 參名danh từ
dáng vẻ già nua; tướng đi lom khom của người già
- 肆名danh từ
dáng vẻ già nua; phong thái lão suy
- 伍名danh từ
vẻ già nua; dáng vẻ tuổi tác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老态
Phồn thể老態
lão thái
dáng vẻ già nua; vẻ lão suy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ già nua; vẻ lão suy
- 。
Anh ấy trông hơi già nua.
- 貳名danh từ
dáng vẻ già nua; vẻ lão suy
- 參名danh từ
dáng vẻ già nua; tướng đi lom khom của người già
- 肆名danh từ
dáng vẻ già nua; phong thái lão suy
- 伍名danh từ
vẻ già nua; dáng vẻ tuổi tác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜