老小

老小
lǎoxiǎo
lão tiểu

người già và trẻ nhỏ; cả nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người già và trẻ nhỏ; cả nhà

    • Trong nhà có người già và trẻ nhỏ.

  2. danh từ

    người con út; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình

    • Anh ấy là người nhỏ nhất trong gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.