Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老将
老将
lão tướng
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
- 。
Ông ấy là một lão tướng.
- 貳名danh từ
tướng soái (quân cờ); lão tướng; (cờ tướng) quân tướng
- 。
Ông ấy là một lão tướng.
- 參名danh từ
bản dụ. người lâu năm; người có kinh nghiệm
- 。
Anh ấy là một lão tướng.
- 肆名danh từ
cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老将
Phồn thể老將
lão tướng
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
- 。
Ông ấy là một lão tướng.
- 貳名danh từ
tướng soái (quân cờ); lão tướng; (cờ tướng) quân tướng
- 。
Ông ấy là một lão tướng.
- 參名danh từ
bản dụ. người lâu năm; người có kinh nghiệm
- 。
Anh ấy là một lão tướng.
- 肆名danh từ
cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜