老将

老将
lǎojiàng
lão tướng

tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm

    • Ông ấy là một lão tướng.

  2. danh từ

    tướng soái (quân cờ); lão tướng; (cờ tướng) quân tướng

    • Ông ấy là một lão tướng.

  3. danh từ

    bản dụ. người lâu năm; người có kinh nghiệm

    • Anh ấy là một lão tướng.

  4. danh từ

    cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.