老夫

老夫
lǎo
lão phu

lão phu (cách xưng hô của đàn ông lớn tuổi)

1 nghĩa#19485
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    lão phu (cách xưng hô của đàn ông lớn tuổi)

    • Vợ chồng già, kính trọng nhau như khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.