老城

老城
lǎochéng
lão thành

khu phố cổ; thành phố cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu phố cổ; thành phố cũ

    • Tôi thích đi dạo ở phố cổ.

  2. danh từ

    khu phố cổ; khu thành thị cũ

    • Khu phố cổ có rất nhiều công trình kiến trúc lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.