老千

老千
lǎoqiān
lão thiên

tay lừa đảo; kẻ gian lận (trong cờ bạc)

1 nghĩa#23181
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay lừa đảo; kẻ gian lận (trong cờ bạc)

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.