Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老几
老几
lão kỷ
thứ mấy (trong anh chị em)
2 nghĩa#34465
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
thứ mấy (trong anh chị em)
- ?
Bạn là con thứ mấy trong nhà?
- 貳代đại từ
thứ mấy; (dùng trong câu hỏi tu từ để chê bai) mày là cái thá gì
- ?
Bạn là ai mà dám?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老几
Phồn thể老幾
lão kỷ
thứ mấy (trong anh chị em)
2 nghĩa#34465
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
thứ mấy (trong anh chị em)
- ?
Bạn là con thứ mấy trong nhà?
- 貳代đại từ
thứ mấy; (dùng trong câu hỏi tu từ để chê bai) mày là cái thá gì
- ?
Bạn là ai mà dám?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜