老人院

老人院
lǎorényuàn
lão nhân viện

viện dưỡng lão

2 nghĩa#42154
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viện dưỡng lão

    • Cô ấy sống trong viện dưỡng lão.

  2. danh từ

    viện dưỡng lão

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.