老中

老中
lǎozhōng
lão trung

(lóng) người Trung Quốc; chúng tao người Tàu (tự xưng, có sắc thái mỉa mai); Trung Quốc; phía Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người Trung Quốc; chúng tao người Tàu (tự xưng, có sắc thái mỉa mai); Trung Quốc; phía Trung Quốc

    • Chúng tôi người Trung Quốc đều thích uống trà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.