老一套

老一套
lǎotào
lão nhất sáo

cái trò cũ rích; điệu cũ; màn cũ rích

1 nghĩa#32738
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái trò cũ rích; điệu cũ; màn cũ rích

    • Anh ấy luôn nói những thứ cũ rích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.