dực
bộ vũ · 11 nét

ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

    • Ngày hôm sau, anh ấy đã dậy sớm.

  2. danh từ

    ngày hôm sau; ngày tiếp theo (văn)

    • Ngày mai chúng tôi đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.