翻覆

翻覆
fān
phiên phúc

lật úp; lật đổ; đắm (thuyền); lật ngược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật úp; lật đổ; đắm (thuyền); lật ngược

    • Con thuyền bị lật rồi.

  2. động từ

    lật úp; đảo lộn hoàn toàn; thay đổi hoàn toàn

    • Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn kế hoạch của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.