Tới nội dung chính

翰

翰
hàn
hàn
⽻bộ vũ · 16 nét

bút lông; (văn) văn chương, bút mực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    bút lông; (văn) văn chương, bút mực

  2. 貳名danh từ

    chữ viết

    • 。

      Hàn Lâm Viện là cơ quan học thuật thời cổ đại.

  3. 參名danh từ

    bút; văn chương (văn)

    • 。

      Anh ấy dùng bút mực để viết chữ.

  4. 肆名danh từ

    Hàn (họ)

翰
hàn
hàn
BỘ THỦ⽻
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu