翩翩

翩翩
piānpiān
phiên phiên

nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

4 nghĩa#47115
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

    • Cô ấy nhảy múa duyên dáng.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

    • Cô ấy nhảy múa duyên dáng.

  3. tính từ

    dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng

    • Anh ấy nhảy múa duyên dáng.

  4. trạng từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng (dáng vẻ nhẹ nhàng, thanh thoát)

    • Cô ấy nhảy múa nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.