/
翖
翖
⽻bộ vũ · 12 nét
mở ra rồi khép lại (miệng v.v.); (văn) hòa hợp; thuận theo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở ra rồi khép lại (miệng v.v.); (văn) hòa hợp; thuận theo(kế thừa)
- 。
Anh ấy mấp máy môi.
- 貳形tính từ
hòa thuận; thân thiện(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người rất thân thiện.
- 參形tính từ
thuận theo; hòa hợp(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người dễ tính.
- 肆动động từ
hợp lại; hòa thuận; (văn) khép lại(kế thừa)
翖
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở ra rồi khép lại (miệng v.v.); (văn) hòa hợp; thuận theo(kế thừa)
- 。
Anh ấy mấp máy môi.
- 貳形tính từ
hòa thuận; thân thiện(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người rất thân thiện.
- 參形tính từ
thuận theo; hòa hợp(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người dễ tính.
- 肆动động từ
hợp lại; hòa thuận; (văn) khép lại(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.